Chi tiết chiếc Ford Everest Titanium 4×2 – 1 cầu số tự động cao cấp 2021.

 Vượt qua mọi con đường một cách tuyệt vời nhất.

Khi bạn đồng hành cùng Ford Everest Mới, mỗi ngày trôi qua không còn là bình thường nữa. Với những công nghệ tiên tiến và khả năng vận hành ấn tượng, Everest đánh dấu từng khoảnh khắc của bạn bằng những trải nghiệm tuyệt vời.

  Hệ Thống Treo
    • Hệ thống treo sau : Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu 
    • Hệ thống treo trước  : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc.
  Kích Thước Và Trọng Lượng
    • Chiều dài cơ sở  (mm) : 2850
    • Dài x Rộng x Cao (mm) : 4892x 1860 x 1837
    • Dung tích thùng nhiên liệu : 80 Lít
    • Khoảng sáng gầm xe /  (mm) : 210
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lit/100km)
    • Kết hợp : 6,71
    • Ngoài đô thị : 5,59
    • Trong đô thị : 8,61
Trang Thiết Bị An Toàn
    • Bánh xe  : Vành hợp kim nhôm đúc 20”
    • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe  : Cảm biến trước và sau 
    • Camera lùi  : Có/ With
    • Chìa khóa thông minh : Có / With
    • Cỡ lốp  : 265/50R20
    • Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) 
    • Gương chiếu hậu trong  : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm 
    • Hàng ghế thứ ba gập điện  : Có 
    • Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) : Có
    • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường  : Không 
    • Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước : Không
    • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang : Có/ With
    • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có/ With
    • Hệ thống Chống trộm : Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập
    • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có/ With
    • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS : Không / Without
    • Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control : Có/ Cruise Control
    • Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists : Không / Without
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking : Không/Without
    • Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With
    • Phanh trước và sau / Front and Rear Brake : Phanh Đĩa/ Disc Brake
    • Tay lái bọc da / Leather steering wheel : Có / With
    • Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags : Có/ With
    • Túi khí bên / Side Airbags : Có/ With
    • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
    • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có/ With
    • Vật liệu ghế / Seat Material : Da + Vinyl tổng hợp/ Leather + Vinyl
    • Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust : Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 6 hướng / Driver and Pass 6 way power
    • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC.
Trang Thiết Bị Bên Trong Xe
    • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
      – 8 loa/ 8 speakers
      – Màn hình TFT cảm ứng 8″ / 8″ tough screen TFT
    • Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth
    • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multi function display : Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin/ Dual TFT
    • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With
Trang Thiết Bị Ngoại Thất
    • Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate : Có / With
    • Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof : Không / Without
    • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With
    • Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power adjust mirror : Có gập điện sấy điện / Heated and power fold mirror
    • Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System : Điều chỉnh tay / Manual
    • Đèn LED tự động với dải đèn LED / Auto LED headlamp and LED strip light : Có / With
    • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With
Động Cơ & Tính Năng Vận Hành
    • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 180 (132,4 KW) / 3500
    • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996
    • Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Dẫn động cầu sau / RWD
    • Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Không / without
    • Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
    • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without
    • Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) : 420 / 1750-2500
    • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
    • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler.

Sau đây dailyford3s.com xin gửi tới Qúy khách hàng những hình ảnh thực tế của phiên bản Ford Everest Titanium 1 cầu cao cấp

Màu Đen

Màu Xám

Màu Xanh

Màu Đỏ

Màu Bạc

Màu Trắng

Màu Ghi Vàng

Mọi thông tin cần tư vấn vui lòng liên hệ Hotline: 0868 659 959 
Email : huyphucfordvietnam@gmail.com

Tin Liên Quan