Ford Transit SVP 2020

Giá bán: 879.000.000đ 720.000.000đ

  • Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000km
  • Màu sắc: Trắng, Bạc, Phấn hồng, Đen, Đỏ, Ghi
  • Nơi sản xuất: Việt Nam
  • Khuyến mại: Giảm tiền mặt trực tiếp hoặc giảm giá 50% giá phụ kiện, hỗ trợ giao xe tại nhà ,hỗ trợ thủ tục trả góp nhanh chóng lãi xuất cực thấp chỉ từ 6.99% 1 năm

FORD TRANSIT SVP

Ford Transit SVP phiên bản Vành đúc nâng cấp của bản tiêu chuẩn. Giảm giá tiền mặt trực tiếp vào giá bán và nhiều khuyến mãi giá trị cao – Bán xe trả góp lên đến 80% giá trị xe. – Hỗ trợ toàn bộ thủ tục nộp thuế, đăng ký và đăng kiểm. – Đặt hàng theo xe các gói option của Ford theo yêu cầu riêng của khách hàng. – Cung cấp các Dịch vụ hỗ trợ tài chính và Bảo hiểm theo chu trình khép kín. – Bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 100.000 km tại các Đại lý ủy quyền của Ford Việt Nam trên toàn quốc. – Ngoài ra khi khách hàng mua xe sẽ được hưởng các chương trình khuyến mại hấp dẫn, chính sách hỗ trợ giá tốt nhất của Ford Việt Nam và của đại lý. Tại các thời điểm khác nhau trong từng tháng và áp dụng trên từng dòng xe khác nhau, khách hàng sẽ được hưởng các chương trình khuyến mại và chính sách hỗ trợ giá khác nhau. (Giá hỗ trợ dao động từ 0 triệu đến 100 triệu tuỳ từng thời điểm/ từng dòng xe.)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Transit Cao Cấp 16 chỗ
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Loại 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh (cc) 2402
Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm) 89.9 x 94.6
Công suất cực đại (HP/vòng/phút) 138/3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375/2000
Hộp số 6 cấp số sàn
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực
Kích thước và trọng lượng
Dài x Rộng x Cao 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở 3750
Vệt bánh trước 1740
Vệt bánh sau 1704
Khoảng sáng gầm xe 165
Trọng lượng toàn tải 3730
Bán kính vòng quay nhỏ nhất 6.65
Trọng lượng không tải 2455
Hệ thống treo
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh
Phanh đĩa phía trước và sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Trợ lực lái Thủy lực
Dung tích thùng nhiên liệu 80 Lít
Cỡ lốp 215/70R16
Vật liệu ghế Da cao cấp
Trang thiết bị chính
Túi khí cho người lái
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Khóa nắp ca-pô
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Khoá cửa điện trung tâm
Chắn bùn trước sau
Đèn sương mù
Vật liệu ghế Da Cao Cấp
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 16”
Đèn phanh sau lắp cao
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Tựa đầu các ghế điều chỉnh được
Bậc lên xuống cửa trượt
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Khóa cửa điều khiển từ xa
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, 4 loa
Điều hoà nhiệt độ 2 dàn lạnh đến từng hàng ghế
Chưa có thông số kỹ thuật
Chưa có thông số kỹ thuật