Ford Transit tiêu chuẩn 2020

Giá bán: 872.000.000đ 710.000.000đ

  • Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000km
  • Màu sắc: Trắng, Bạc, Phấn hồng, Đen, Đỏ, Xám
  • Nơi sản xuất: Việt Nam
  • Khuyến mại: Giảm tiền mặt trực tiếp hoặc giảm giá 50% giá phụ kiện, hỗ trợ giao xe tại nhà ,hỗ trợ thủ tục trả góp nhanh chóng lãi xuất cực thấp chỉ từ 6.99% 1 năm

Lăn bánh trên khắp nẻo đường Việt Nam từ năm 1997, xe mini buýt Ford 16 chỗ đi đầu trong các dòng xe cùng chủng loại bởi những ưu điểm vượt trội về kĩ thuật, sự mạnh mẽ với kết cấu khung vỏ rắn chắc, an toàn cao, không gian rộng rãi.

NGOẠI THẤT FORD TRANSIT 

Phần đầu xe Trasit 2019 có lưới tản nhiệt mạ crom phía trước được thiết kế mạnh mẽ. Cùng với cụm đèn pha thiết kế mới hỗ trợ tầm nhìn tốt hơn. Để tăng vẻ sang trọng hiện đại cho xe với phần vành đúc hợp kim 5 chấu với kiểu dáng hoàn toàn mới.

NỘI THẤT FORD TRANSIT 

Transit 2017 có khoang hành khách mô phỏng phong cách của khoang máy bay hiện đại, nội thất bọc da cao cấp và được trang bị những tính năng tiện nghi. Khoang hành khách được bố trí bởi ghế bọc da cao cấp tạo không gian rộng rãi và sang trọng, tựa lưng ghế hành khách có thể điều chỉnh độ nghiêng từng ghế riêng biệt.

ĐỘNG CƠ FORD TRANSIT

Transit được trang bị động cơ Duratorq 2.4L TDCi Turbo Diesel với trục cam kép có làm mát khí nạp sử dụng công nghệ tiên tiến nhất tạo ra sức mạnh vượt trội mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu. Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp tối ưu hóa sự kết hợp giữa công suất động cơ(140kw) và moomen xoán(375Nm) cho sức tải và sức kéo vượt trội.

HỆ THỐNG AN TOÀN FORD TRANSIT

Transit được trang bị nhiều thiết bị an toàn chủ động giúp bảo vệ tối đa cho hành khách từ mọi hướng, phanh đĩa cho cả 4 bánh cùng hệ thống chống bó cứng phanh(ABS), trợ lực lái thủy lực, túi khí cho người lái.

 

Thông số kỹ thuật Ford Transit 2019 16 chỗ Diesel
Động cơ
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Loại 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh (cc) 2402
Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm) 89.9 x 94.6
Công suất cực đại (HP/vòng/phút) 138/3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375/2000
Hộp số 6 số sàn
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực
Kích thước và trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Vệt bánh trước (mm) 1740
Vệt bánh sau (mm) 1704
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65
Trọng lượng không tả (kg) 2455
Hệ thống treo
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh
Phanh đĩa trước và sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Trợ lực lái thuỷ lực
Trang thiết bị chính
Túi khí cho người lái
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Khoá nắp ca-po
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Khoá cửa điện trung tâm
Chắn bùn trước sau
Đèn sương mù
Đèn phanh sau lắp cao
Vật liệu ghế Nỉ
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Tựa đầu ghế điều chỉnh được
Bậc lên xuống cửa trượt
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Khoá cửa điều khiển từ xa Không
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Điều hoà nhiệt độ 2 dàn lạnh đến từng hàng ghế
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, 4 loa
Chưa có thông số kỹ thuật
Chưa có thông số kỹ thuật