Bảng Báo giá xe Ecosport 2018 mới giá hấp dẫn tại Hà Giang, Được đại lý An Đô Ford phân phối và bảo hành dưới sự cho phép của Ford Việt Nam, Nhằm mang đến cho khách hàng ở mọi được hưởng chính sách giá vào bảo hành chính hãng tốt nhất Ford An Đô luôn cam kết về chất lương và dịch vụ của mình, mong muốn sự hài lòng của khách hàng.
- Ecosport 1.5L MT Ambiente 1.5L Dragon, DOHC 12 Van I3, Hộp số tay 5 cấp (GNY:545tr)
- Ecosport 1.5L AT Ambiente 1.5L Dragon, DOHC 12 Van I3, Hộp số tự động 6 cấp (GNY:569tr)
- Ecosport 1.5L AT Trend 1.5L Dragon, DOHC 12 Van I3, Hộp số tự động 6 cấp (GNY:593tr)
- Ecosport 1.5L AT Titanium 1.5L Dragon, DOHC 12 Van I3, Hộp số tự động 6 cấp (GNY:648tr)
- Ecosport 1.0L AT Titanium 1.0L Ecoboost 12 Van I3, Hộp số tự động 6 cấp (GNY:689)
Liên hệ ngay với chúng tôi để biết thêm thông tin khuyến mại từ đại lý !

EcoSport 2018 sở hữu kích thước dài, rộng, cao lần lượt 4.093 x 2.057 x 1.645 (mm). Trục cơ sở xe ở mức 2.520 mm.

Lưới tản nhiệt thiết kế lại. Phiên bản Titanium có đường viền mạ chrome quanh lưới tản nhiệt, trong khi phiên bản Trend chỉ sơn bạc. EcoSport 2018 vẫn sử dụng đèn halogen và projector.

Đuôi xe thay đổi nhẹ ở cản sau. Mẫu SUV hạng B này vẫn trang bị lốp dự phòng ở đuôi xe mang cảm giác của một chiếc xe chạy đường offroad.

Thay đổi lớn nằm bên trong cabin xe. Bảng táp lô được thiết kế lại hoàn toàn. Tính thẩm mỹ cao hơn so với phiên bản cũ. Các chi tiết được chăm chút và hoàn thiện tinh tế hơn.

Khoang hành khách có không gian rộng, rất thích hợp cho những chuyến đi dã ngoại cuối tuần của gia đình của bạn. ngoài ra nội thật còn được bọc da cao cấp tạo cảm giác sạng trọng cho không gian nội thất của xe.

Thông số kỹ thuật cơ bản của Ford EcoSport 2018 -2019 như sau:
| Thông số kỹ thuật | EcoSport 1.5L | EcoSport 1.0L Ecoboost |
| Kích thước DxRxC | 4.325 x 1.765 x 1.656 (mm) | |
| Chiều dài cơ sở | 2519 mm | |
| Khoảng sáng gầm | 175 mm | |
| Động cơ | Xăng, 1.5L Dragon Ti-VCT 122PS, 3 xylanh, DOHC | Xăng, 1.0L Ecoboost, 3xylanh, DOHC |
| Dung tích | 1498cc | 998cc |
| Công suất cực đại | 122Ps / 6300rpm | 125Ps/ 6000rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 151Nm / 4500rpm | 170Nm/1400 -4500rpm |
| Hộp số | 5MT/6AT | 6AT |
| Dẫn động | Cầu trước | Cầu trước |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | 6.5L/100km | 5.5L/100km |
| Lốp xe | 205/60R16, 205/50R17, | 205/50R17 |
| Bình xăng | 52L | |
| Số chỗ ngồi | 5 Chỗ | |