Ranger Wildtrak 2 cầu cao cấp 2021

Giá bán: 918.000.000đ 853.000.000đ

  • Bảo hành: Bảo hành 3 năm hoặc 100,000 km
  • Màu sắc: Cam, Trắng, Bạc, Đen, Ghi xám
  • Nơi sản xuất: Nhập Khẩu Nguyên Chiếc từ Thái Lan
  • Khuyến mại: Giảm tiền mặt trực tiếp hoặc giảm giá 50% giá phụ kiện, hỗ trợ giao xe tại nhà ,hỗ trợ thủ tục trả góp nhanh chóng lãi xuất cực thấp chỉ từ 6.99% 1 năm

Tại sao Bạn nên chọn Ranger Wildtrak 2.0 Biturbo ?

Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT có thiết kế ngoại thất xe bán tải được thiết kế độc đáo mang lại ấn tượng mạnh mẽ ngay từ cái nhìn đầu tiên với vẻ ngoài dũng mãnh toát lên phong cách tự tin cùng khả năng vượt trội.Wildtrak 2.0L 4×4 AT thế hệ mới được thiết kế mạnh mẽ và hầm hố hơn. Mặt nạ, cản phía trước và Ca lăng cửa gió được thiết kế thanh ngang bản rộng, tạo góc cạnh 3D kết hợp với các đường dập nổi trên nắp Ca-pô nhìn khoẻ khoắn, chắc chắn và rất Nam tính.

 

 

Ngoại Thất Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT

 Ngoại thất Ford Ranger Wildtrak 2.0 Biturbo

Ngoại Thất Xe Ford Ranger Wildtrak có kích thước tổng thể (DxRxC) lần lượt là: 5.362 x 1.860 x 1.848 (mm) cùng chiều dài cơ sở 3.220 mm và khoảng sáng gầm 200 mm. Ford Wildtrak mới có thiết kế hầm hố, cứng cáp hơn tạo nên vẻ cơ bắp, khỏe khoắn đặc trưng của dòng xe bán tải Mỹ.
Phần đầu xe Ford Ranger Wildtrak mới gồ ghề, hầm hố hơn.

 Phần đầu xe Ford Ranger Wildtrak Biturbo
Mặt trước đầu xe Ford Ranger Wildtrak nổi bật với lưới tản nhiệt hình thang cỡ lớn sử dụng những thanh ngang to bản được sơn tối màu tạo vẻ cứng cáp và khỏe khoắn cho chiếc xe. Ngoài ra, cản trước với hốc hút gió cũng được thiết kế gồ ghề, hầm hố hơn tạo góc cạnh dạng 3D kết hợp cùng những đường gân dập nổi trên nắp ca-pô nhìn rất cơ bắp và nam tính.

Cụm đèn pha xe Ford Ranger Wildtrak 2.0 Biturbo 2020 trang bị công nghệ Full LED 

Cụm đèn pha xe Ford Ranger Wildtrak mới thiết kế gọn gàng hơn.
Cụm đèn pha xe Ford Wildtrak 2021 được làm nhỏ gọn gàng hơn nối liền với lưới tản nhiệt xe cùng phần đèn gầm cũng được thiết kế lại hình bình hành ẩn trong cản trước xe thay cho dạng đèn tròn như trước đây. Đặc biệt, trên phiên bản cao cấp Ranger Wildtrak được trang bị đèn chiếu sáng công nghệ LED với cảm biến ánh sáng bật tắt tự động và tự điều chỉnh pha/cốt khi có xe đi ngược chiều rất hiện đại.

Nội Thất Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT

 Khoang người lái Ford Ranger Wildtrak 2.0 Biturbo 

Nội Thất Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT sẽ làm bạn ấn tượng ngay từ khi mở cửa bước vào bên trong xe nổi bật với chất liệu ghế da pha nỉ cao cấp sử dụng tông màu cam làm chủ đạo với những đường thêu chỉ nổi bật trên nền da đen làm cho bạn có cảm giác thực sự rất hưng phấn, thể thao. Có thể nói, nội thất xe Ford Ranger Wildtrak được chăm chút khá kỹ càng với bảng Tablo điều khiển trung tâm được thiết kế gọn gàng hơn cùng vô lăng và cần số thiết kế mới cho thao tác điều khiển dễ dàng và cảm nhận xúc giác tốt hơn.

 

Mọi thông tin chi tiết Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chi tiết nhất 

Hotline : 0868.659.959 ( MR : Phúc )

Thông số kỹ thuật của Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT Navigator (Định vị toàn cầu) mới nhất 2021

Động cơ xe RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT Navigator
Động cơ Turbo Diesel 2.0L i5 TDCi
Dung tích xi lanh (cc) 2.0
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 89,9 x 100,76
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 470 / 1750- 2500
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 200 (147 KW) / 3000
Kích thước & Trọng lượng
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dài x rộng x cao (mm) 5362 x 1860 x 1848
Góc thoát trước (độ) 25,5
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Khoảng cách gầm xe (mm) 200
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 2215
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 660
Góc thoát sau (độ) 20,9
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1500 x 1560 / 1150 x 510
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Loại cabin Cabin kép
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 18”
Cỡ lốp 265/60R18
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn
Hộp số
Hộp số Số tự động 10 cấp
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Gài cầu điện
Khả năng lội nước (mm) 800
Trang thiết bị bên trong xe
Vật liệu ghế Da pha nỉ cao cấp – Tay lái bọc da
Ghế lái trước Chỉnh điện 8 hướng
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Khoá cửa điều khiển từ xa
Gạt mưa tự động
Đèn sương mù
Tay nắm cửa mạ crôm Crôm
Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
Gương điều khiển điện
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Hệ thống lái
Trợ lực lái Trợ lực lái điện/ EPAS
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
Hệ thống giải trí
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth
Màn hình hiển thị đa thông tin Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Điều khiển giọng nói SYNC Gen III
Hệ thống loa 6 loa
Điều khiển âm thanh trên tay lái
Hệ thống điều hòa
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
Định vị toàn cầu (Navigator)

 

 

 

 

   Màu Đen

  Màu Cam

Màu Trắng

                                                                Màu Xám

                                                             Màu Bạc