Bảng báo giá xe Ford Focus 2018 giá ưu đãi tại Gia Lai, được đại lý An Đô Ford phân phối và bảo hành chính hãng, với đội ngũ tư vấn viên chu đáo nhiệt tình sẽ làm hài lòng quý khách hàng.
- Focus 1.5L EcoBoost Titanium 4 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost (GNY: 770tr)
- Focus 1.5L EcoBoost Titanium 5 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost (GNY: 770tr)
- Focus Trend 1.5L 4 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost (GNY: 626tr)
- Focus Trend 1.5L 5 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost (GNY: 626tr)
Liên hệ ngay với chúng tôi để biết thêm thông tin khuyến mại từ đại lý !
Phiên bản Focus 1.5L EcoBoost sử dụng xăng được cung cấp công suất cực đại 180 mã lực khi động cơ ở 6.000 vòng/phút, momen xoắn tối đa đạt 240Nm trong dải tốc độ 1.666 đếb 5.000 vòng/phút. Những thông số mà ngay cả những động cơ 2.0L cũng phải “thèm muốn” và hiệu suất nhiên liệu ước tính chỉ khoảng 5.0 lít/100km.

Với kích thước tổng thể khá nhỏ gọn 4.538×1.823×1.468 mm, Focus toát lên cá tính đặc trưng với những đường nét đơn giản mà tinh tế. Không những vậy, chiếc xe 4 cửa dành cho đô thị còn phảng phất dáng vẻ thể thao đến từ phiên bản hatchback Focus danh tiếng.
Nơi ẩn chứa trái tim EcoBoost 1.5L là phần đầu xe gãy gọn với lưới tản nhiệt dạng Aston Martin mạ chrome nổi bật, cụm chiếu sáng sắc nét gồm đèn HID bi Xenon và đèn LED ban ngày. Ngoài ra đèn sương mù kích thước lớn, góc cạnh góp phần tăng khả năng quan sát ở thời tiết kém cho quý khách.

Thân xe nổi bật với lazang hợp kim đúc 16 inch thiết kế 10 chấu kép sang trọng. Gương chiếu hậu chỉnh điện co tích hợp đèn báo rẽ ở phiên bản Titanium+ bổ sung thêm tính năng sấy và gập tự động vô cùng tiện ích.
Dàn đèn hậu thiết kế hợp lý được bố trí cao và vuốt sang hai bên thân xe bắt mắt, kết hợp cùng đèn báo phanh ở đuôi lướt gió góp phần giúp các phương tiện khách giữ được khoảng cách an toàn. Bên cạnh đó, cản sau tối màu tăng thêm cảm giác cứng cáp và khỏa khoắn cho Focus sedan 2018.

| Kích thước và trọng lượng | |||||
| Tên xe | Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | ||||
| Kích thước (dài x rộng x cao) | 4360 x 1823 x 1467 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2648 | ||||
| Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1554/1544 | ||||
| Kiểu động cơ | 1.5 EcoBoost | ||||
| Dung tích xy lanh (cc.) | 1499 | ||||
| Công suất tối đa (Hp / rpm) | 180 / 4450 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại( Nm/vòng/phút) | 240/1600-5000 | ||||
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun trực tiếp | ||||
| Dung tích bồn nhiên liệu (L.) | 55 | ||||
| Hộp số | Hộp số tự động 6 cấp ly hợp kép | ||||
| Hệ thống lái | Trợ lực lái điện | ||||
| Hệ thống giảm sóc | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Hệ thống giảm sóc trước | Độc lập kiểu Macpherson | ||||
| Hệ thống giảm sóc sau | Liên kết đa điểm độc lập với thanh cân bằng | ||||
| Hệ thống phanh trước sau | Đĩa | ||||
| Bánh xe | 17 “hợp kim | ||||
| Kích thước lốp | 215/50 R17 | ||||
| Các trang thiết bị an toàn | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Túi khí đôi phía trước | Có | ||||
| Túi khí bên hông cho hành khách trước | Có | ||||
| Rèm túi khí bảo vệ dọc thân xe | Có | ||||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | ||||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dôc | Có | ||||
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP | Có | ||||
| Hệ thống kiểm soát hướng lực kéo | Có | ||||
| Hỗ trợ đỗ xe trước và sau | Có | ||||
| Hệ thống hỗ trợ tự động đỗ xe | Có | ||||
| Hệ thống hỗ trợ tự động dừng xe khi gặp chướng ngại vật | Có | ||||
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Không | ||||
| Lưới tản nhiệt tự động đóng mở | Có | ||||
| Cảnh báo khi không thắt dây an toàn | Có | ||||
| Dây an toàn cho ghế trước | Có | ||||
| Hệ thống đèn báo tai nạn khẩn cấp | Có | ||||
| Hệ thống chống trộm | Có | ||||
| Trang thiết bị ngoại thất | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Cụm đèn pha HID với dải đèn LED | Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu và rửa đèn | ||||
| Đèn LED | Có | ||||
| Cửa sổ trời điều khiển điện | Có | ||||
| Giảm xóc sau kiểu thể thao | Có | ||||
| Gương chiếu hậu điều khiển điện | Sấy và gập tự động | ||||
| Cánh lướt gió phía sau | Có | ||||
| Ốp sườn kiểu thể thao | Có | ||||
| Trang thiết bị nội thất | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 2 vùng khí hậu | ||||
| Ghế lái | Điều chỉnh tay 4 hướng | ||||
| Tựa tay có giá để cốc ở hàng ghế sau | Có | ||||
| Gương chiếu hậu chống chói tự động | Có | ||||
| Đèn chiếu sáng trong xe | Có | ||||
| Đèn trần phía trước | Với đèn xem bản đồ cá nhân | ||||
| Bảng báo chế độ tiết kiệm nhiên liệu, quảng đường, độ sáng và nhiệt độ bên ngoài | Có | ||||
| Âm thanh | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Bảng điều khiển trung tâm tích hợp CD 1 đĩa/đài AM/FM | Sony | ||||
| Kết nối USB | Thêm cổng AUX | ||||
| Màn hình hiển thị đa năng | Màn hình came ứng TFT 8″ | ||||
| Hệ thống loa | 9 | ||||
| Hệ thống kết nối SYNC của Microsoft | Có | ||||
| Hệ thống điện | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Khóa điện thông mình | ||||
| Nút bấm khởi động điện | Có | ||||
| Hệ thống kiểm soát tốc độ tích hợp trên vô lăng | Có | ||||
| Khóa trung tâm | Có | ||||
| Cửa kính điều khiển 1 nút nhấn | Ghế lái và ghế hành khách, trước sau | ||||
| Cảm biến gạt mưa | Có | ||||
| Đèn pha tự động bật khi trời tối | Có | ||||
| Đèn sương mù | Có | ||||
| Nguồn điện hỗ trợ (12V) | Có | ||||