Bảng báo giá xe Ford Focus 2018 giá ưu đãi tại Hà Giang, được Ford Việt Nam ủy quyền chính hãng cho An Đô Ford phân phối chính hàng, cùng với chất lượng dịch vụ theo tiêu chuẩn của Ford Việt Nam.
- Focus 1.5L EcoBoost Titanium 4 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost (GNY: 770tr)
- Focus 1.5L EcoBoost Titanium 5 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost (GNY: 770tr)
- Focus Trend 1.5L 4 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost (GNY: 626tr)
- Focus Trend 1.5L 5 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost (GNY: 626tr)
Liên hệ ngay với chúng tôi để biết thêm thông tin khuyến mại từ đại lý !
Ford Focus 2018 thiết kế tinh sảo sở hữu những nét đột phá về mặt thiết kế với phong cách thể thao và đậm cá tính. Tinh tế hơn từ trong ra ngoài, Focus 2015 là sự kết hợp hoàn hảo giữa vẻ ngoài đẳng cấp của một chiếc xe sang – với không gian rộng rãi và tính linh hoạt cần có của một chiếc xe gia đình.

Phần mũi xe được thiết kế mới, tinh xảo trong từng chi tiết, thay đổi đáng chú nhất ở đầu xe là lưới tản nhiệt 5 thanh ngang giống với Aston Martin. Lưới tản nhiệt mới có khả năng tự động đóng/mở các cửa hút gió, liên tục điều chỉnh góc mở nhằm cản luồng khí lưu thông, nhờ đó làm giảm lực cản khí động học lên đến 6% và giúp bạn tiết kiệm nhiên liệu.

Cụm đèn pha trên Focus 2018 được thiết kế mảnh hơn, đèn pha thông minh tự động bật-tắt tùy theo điều kiện ánh sáng xung quanh và tự động xoay theo hướng đánh lái khi quý khách lái xe. Đèn pha HID Bi-xenon và đèn LED chiếu sáng ban ngày, với cường độ chiếu sáng mạnh gấp đôi đèn thông thường mang lại khả năng quan sát đường tốt hơn.

Thiết kế nắp capo dài đậm cá tính với những đường dập gân cùng logo Ford ở mũi xe, cản trước thanh mảnh với 2 thanh chrome sắc cạnh cùng đèn sương mù hình tròn trước kia được thay thế bằng hình chữ nhật, đèn chiếu sáng LED.
Thông số kỹ thuật Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport 2018 mới nhất !
| Kích thước và trọng lượng | |||||
| Tên xe | Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | ||||
| Kích thước (dài x rộng x cao) | 4360 x 1823 x 1467 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2648 | ||||
| Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1554/1544 | ||||
| Kiểu động cơ | 1.5 EcoBoost | ||||
| Dung tích xy lanh (cc.) | 1499 | ||||
| Công suất tối đa (Hp / rpm) | 180 / 4450 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại( Nm/vòng/phút) | 240/1600-5000 | ||||
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun trực tiếp | ||||
| Dung tích bồn nhiên liệu (L.) | 55 | ||||
| Hộp số | Hộp số tự động 6 cấp ly hợp kép | ||||
| Hệ thống lái | Trợ lực lái điện | ||||
| Hệ thống giảm sóc | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Hệ thống giảm sóc trước | Độc lập kiểu Macpherson | ||||
| Hệ thống giảm sóc sau | Liên kết đa điểm độc lập với thanh cân bằng | ||||
| Hệ thống phanh trước sau | Đĩa | ||||
| Bánh xe | 17 “hợp kim | ||||
| Kích thước lốp | 215/50 R17 | ||||
| Các trang thiết bị an toàn | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Túi khí đôi phía trước | Có | ||||
| Túi khí bên hông cho hành khách trước | Có | ||||
| Rèm túi khí bảo vệ dọc thân xe | Có | ||||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | ||||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dôc | Có | ||||
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP | Có | ||||
| Hệ thống kiểm soát hướng lực kéo | Có | ||||
| Hỗ trợ đỗ xe trước và sau | Có | ||||
| Hệ thống hỗ trợ tự động đỗ xe | Có | ||||
| Hệ thống hỗ trợ tự động dừng xe khi gặp chướng ngại vật | Có | ||||
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Không | ||||
| Lưới tản nhiệt tự động đóng mở | Có | ||||
| Cảnh báo khi không thắt dây an toàn | Có | ||||
| Dây an toàn cho ghế trước | Có | ||||
| Hệ thống đèn báo tai nạn khẩn cấp | Có | ||||
| Hệ thống chống trộm | Có | ||||
| Trang thiết bị ngoại thất | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Cụm đèn pha HID với dải đèn LED | Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu và rửa đèn | ||||
| Đèn LED | Có | ||||
| Cửa sổ trời điều khiển điện | Có | ||||
| Giảm xóc sau kiểu thể thao | Có | ||||
| Gương chiếu hậu điều khiển điện | Sấy và gập tự động | ||||
| Cánh lướt gió phía sau | Có | ||||
| Ốp sườn kiểu thể thao | Có | ||||
| Trang thiết bị nội thất | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 2 vùng khí hậu | ||||
| Ghế lái | Điều chỉnh tay 4 hướng | ||||
| Tựa tay có giá để cốc ở hàng ghế sau | Có | ||||
| Gương chiếu hậu chống chói tự động | Có | ||||
| Đèn chiếu sáng trong xe | Có | ||||
| Đèn trần phía trước | Với đèn xem bản đồ cá nhân | ||||
| Bảng báo chế độ tiết kiệm nhiên liệu, quảng đường, độ sáng và nhiệt độ bên ngoài | Có | ||||
| Âm thanh | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Bảng điều khiển trung tâm tích hợp CD 1 đĩa/đài AM/FM | Sony | ||||
| Kết nối USB | Thêm cổng AUX | ||||
| Màn hình hiển thị đa năng | Màn hình came ứng TFT 8″ | ||||
| Hệ thống loa | 9 | ||||
| Hệ thống kết nối SYNC của Microsoft | Có | ||||
| Hệ thống điện | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Khóa điện thông mình | ||||
| Nút bấm khởi động điện | Có | ||||
| Hệ thống kiểm soát tốc độ tích hợp trên vô lăng | Có | ||||
| Khóa trung tâm | Có | ||||
| Cửa kính điều khiển 1 nút nhấn | Ghế lái và ghế hành khách, trước sau | ||||
| Cảm biến gạt mưa | Có | ||||
| Đèn pha tự động bật khi trời tối | Có | ||||
| Đèn sương mù | Có | ||||
| Nguồn điện hỗ trợ (12V) | Có | ||||