Bảng báo giá xe Ford Focus 2018 giá ưu đãi tại Hà Tĩnh, được đại lý Ford An Đô cung cấp phân phối chính hãng tại Hà Tĩnh, với mong muốn mang đến cho khách hàng được dịch vụ tốt nhất.
- Focus 1.5L EcoBoost Titanium 4 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost (GNY: 770tr)
- Focus 1.5L EcoBoost Titanium 5 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost (GNY: 770tr)
- Focus Trend 1.5L 4 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost (GNY: 626tr)
- Focus Trend 1.5L 5 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost (GNY: 626tr)
Liên hệ ngay với chúng tôi để biết thêm thông tin khuyến mại từ đại lý !
Đi trước đón đầu tương lai, Focus 2018 sở hữu những công nghệ tiên tiến nhất so với các xe cùng phân khúc, Focus không chỉ giúp bạn đơn giản hoá cuộc sống mà còn đặt cả thế giới vào trong tầm tay bạn.

Công nghệ kết nối mới giúp tạo ra cách lái xe thông minh hơn và an toàn hơn. Chỉ cần bạn ra lệnh, SYNC™2 sẽ thực thi. Tất cả các lệnh được điều khiển bằng giọng nói nên bạn vẫn có thể tập trung vào lộ trình. Hệ thống SYNC™2 bao gồm màn hình màu cảm ứng 8-inch, cổng USB và kết nối Bluetooth®. Chỉ cần kết nối điện thoại của bạn cùng hệ thống và vài câu lệnh đơn giản là bạn đã có thể gọi điện, nghe nhạc, điều chỉnh nhiệt độ trong xe, thậm chí hệ thống còn có thể đọc to tin nhắn đến.

Khi xe chạy, bộ cảm biến sẽ liên tục rà soát phần đường phía trước. Nếu phát hiện nguy cơ va chạm ở vận tốc thấp hơn 50km/h, và bạn không kịp đạp phanh, hệ thống sẽ tự động phanh để phòng tránh hoặc giảm thiểu rủi ro.
Khi lùi xe, camera phía sau của Focus sẽ tự động bật, cho phép bạn quan sát tốt hơn phía sau xe. Đồng thời, trên màn hình sẽ hiển thị chỉ dẫn, giúp bạn lùi xe dễ dàng và an toàn.

Thông số kỹ thuật Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport 2018 mới nhất !
| Kích thước và trọng lượng | |||||
| Tên xe | Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | ||||
| Kích thước (dài x rộng x cao) | 4360 x 1823 x 1467 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2648 | ||||
| Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1554/1544 | ||||
| Kiểu động cơ | 1.5 EcoBoost | ||||
| Dung tích xy lanh (cc.) | 1499 | ||||
| Công suất tối đa (Hp / rpm) | 180 / 4450 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại( Nm/vòng/phút) | 240/1600-5000 | ||||
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun trực tiếp | ||||
| Dung tích bồn nhiên liệu (L.) | 55 | ||||
| Hộp số | Hộp số tự động 6 cấp ly hợp kép | ||||
| Hệ thống lái | Trợ lực lái điện | ||||
| Hệ thống giảm sóc | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Hệ thống giảm sóc trước | Độc lập kiểu Macpherson | ||||
| Hệ thống giảm sóc sau | Liên kết đa điểm độc lập với thanh cân bằng | ||||
| Hệ thống phanh trước sau | Đĩa | ||||
| Bánh xe | 17 “hợp kim | ||||
| Kích thước lốp | 215/50 R17 | ||||
| Các trang thiết bị an toàn | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Túi khí đôi phía trước | Có | ||||
| Túi khí bên hông cho hành khách trước | Có | ||||
| Rèm túi khí bảo vệ dọc thân xe | Có | ||||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | ||||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dôc | Có | ||||
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP | Có | ||||
| Hệ thống kiểm soát hướng lực kéo | Có | ||||
| Hỗ trợ đỗ xe trước và sau | Có | ||||
| Hệ thống hỗ trợ tự động đỗ xe | Có | ||||
| Hệ thống hỗ trợ tự động dừng xe khi gặp chướng ngại vật | Có | ||||
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Không | ||||
| Lưới tản nhiệt tự động đóng mở | Có | ||||
| Cảnh báo khi không thắt dây an toàn | Có | ||||
| Dây an toàn cho ghế trước | Có | ||||
| Hệ thống đèn báo tai nạn khẩn cấp | Có | ||||
| Hệ thống chống trộm | Có | ||||
| Trang thiết bị ngoại thất | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Cụm đèn pha HID với dải đèn LED | Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu và rửa đèn | ||||
| Đèn LED | Có | ||||
| Cửa sổ trời điều khiển điện | Có | ||||
| Giảm xóc sau kiểu thể thao | Có | ||||
| Gương chiếu hậu điều khiển điện | Sấy và gập tự động | ||||
| Cánh lướt gió phía sau | Có | ||||
| Ốp sườn kiểu thể thao | Có | ||||
| Trang thiết bị nội thất | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 2 vùng khí hậu | ||||
| Ghế lái | Điều chỉnh tay 4 hướng | ||||
| Tựa tay có giá để cốc ở hàng ghế sau | Có | ||||
| Gương chiếu hậu chống chói tự động | Có | ||||
| Đèn chiếu sáng trong xe | Có | ||||
| Đèn trần phía trước | Với đèn xem bản đồ cá nhân | ||||
| Bảng báo chế độ tiết kiệm nhiên liệu, quảng đường, độ sáng và nhiệt độ bên ngoài | Có | ||||
| Âm thanh | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Bảng điều khiển trung tâm tích hợp CD 1 đĩa/đài AM/FM | Sony | ||||
| Kết nối USB | Thêm cổng AUX | ||||
| Màn hình hiển thị đa năng | Màn hình came ứng TFT 8″ | ||||
| Hệ thống loa | 9 | ||||
| Hệ thống kết nối SYNC của Microsoft | Có | ||||
| Hệ thống điện | |||||
| Ford Focus 5 Cửa 1.5 EcoBoost Sport | |||||
| Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Khóa điện thông mình | ||||
| Nút bấm khởi động điện | Có | ||||
| Hệ thống kiểm soát tốc độ tích hợp trên vô lăng | Có | ||||
| Khóa trung tâm | Có | ||||
| Cửa kính điều khiển 1 nút nhấn | Ghế lái và ghế hành khách, trước sau | ||||
| Cảm biến gạt mưa | Có | ||||
| Đèn pha tự động bật khi trời tối | Có | ||||
| Đèn sương mù | Có | ||||
| Nguồn điện hỗ trợ (12V) | Có | ||||