Everest Titanium 2.0L 4×2 AT

Giá bán: 1.181.000.000đ 1.126.000.000đ

  • Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000km
  • Màu sắc: Trắng, Ghi Bạc, Ghi Vàng, Đỏ, Đen, Xanh, Xám
  • Nơi sản xuất: Nhập Khẩu Nguyên Chiếc từ Thái Lan
  • Khuyến mại: Khuyến mãi gói phụ kiện trị giá 30 triệu đồng ,giao xe tại nhà , thủ tục trả góp nhanh gọn

Giới thiệu tổng quan xe Everest Titanium 2.0L 4×2 AT

Ngoại thất

Ngoại thất của Everest mới được thiết kế có nhiều nét tương đồng so với người anh em Ranger với phong cách thể thao và đầy khỏe khoắn. So với các đối thủ Nhật Bản như Pajero, Fortuner hay Isuzu mu-X thì Everest trông hiện đại hơn nhờ kiểu dáng đậm chất Mỹ từ Ford.

Về kích thước tổng thể, thế hệ mới trông cao lớn hơn so với thế hệ tiền nhiệm. Thông số kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.892 x 1.860 x 1.837 (mm), thông số này ngắn hơn 170 mm, rộng hơn 72 mm, cao hơn 11 mm, nhưng Everest 2018 không có bánh dự phòng treo phía sau nên vẫn đảm bảo được không gian nội thất bên trong khi kết hợp cùng khoảng cách hai trục đạt 2.850 (mm).

Ngoài ra, Ford mang đến bán kính vòng quay 5.85 mét cùng khoảng sáng gầm 210 (mm), đủ để người lái tự tin xoay trở trong đường phố đông đúc cũng như “lăn xả” ở các địa hình phức tạp.

Phần đầu xe hầm hố hơn hẳn với phần nắp capo cao ráo, cụm lưới tản nhiệt kích thước lớn được mạ chrome sáng bóng và tấm ốp bảo vệ cản trước sơn bạc bao trọn cụm đèn sương mù làm phần đầu xe thêm phần cứng cáp. Nhìn chung, phần đầu xe giống khá nhiều mẫu bán tải Ranger, nhưng được decor lại thêm nét sang trọng và thanh thoát cho một chiếc xe du lịch gầm cao.

Cụm đèn pha hầu như lấy lại thiết kế của Ranger, hai phiên bản Titanium sử dụng đèn pha HID tự động tích hợp dải LED chiếu sáng ban ngày đi kèm tính năng rửa đèn hiện đại, được trang bị đèn sương mù và gạt nước mưa tự động.

Quan sát từ bên cạnh, Ford Everest 2018 có được vẻ to cao, vững chãi đặc trưng của dòng SUV nhưng đồng thời vẫn phản phất nét lịch lãm của một chiếc xe đô thị. Ngoài chi tiết nẹp “mang cá” điền thông số động cơ và hộp số vốn khá quen thuộc thì Ford giúp nhận diện ba phiên bản.

Trên phiên bản Titanium trang bị la-zăng hợp kim nhôm kích thước 20 inch và thông số lốp 265/50R20. Bên cạnh bậc lên xuống bố trí tiêu chuẩn, Ford mang đến gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ, có tính năng sấy điện tiện ích, đảm bảo tầm quan sát cho người lái những khi thời tiết ẩm ương.

Phần đuôi xe của Everest có tạo hình đơn giản với cụm đèn hậu dạng LED bắt mắt được nối liền bởi thanh nẹp chrome to bản, cản sau thiết kế kiểu “sừng trâu” tương đồng với cản trước và bao bọc lấy hai mảng đèn phản quang. Ford cũng không quên điểm thêm đuôi lướt gió nhằm tăng tính khí động học và nét thể thao cho chiếc SUV, chi tiết này cũng xuất hiện một dãy đèn LED báo phanh phụ, đảm bảo rằng các phương tiện khác sẽ dễ dàng nhận biết và giữ khoảng cách an toàn với Everest 2017.

Nội thất

So với các đối thủ châu Á, Ford Everest 2021 sở hữu một khoang lái hiện đại, nhiều tiện nghi hơn với lối bày trí đơn giản, chú trọng đến tính hữu dụng dành cho hành khách. Bên cạnh đó, các chi tiết cùng vật liệu nội thất cũng được hãng xe Hoa Kì chăm chút kỹ càng, xứng đáng với giá trị mà khách hàng đầu tư cho Everest.

Bảy vị trí ghế ngồi bọc da cao cấp, trong đó tích hợp điều chỉnh điện 6 hướng ghế lái.

Hàng ghế thứ hai chỉnh độ nghiêng lưng ghế, đồng thời có thể trượt lên phía trước theo tỉ lệ 60:40 để mở rộng không gian để chân cho hàng ghế thứ ba. Hàng ghế thứ ba có thể gập 50:50 bằng nút bấm điện trên hai bản cao cấp, tính năng “độc quyền” trong phân khúc. Không gian phía sau nhìn chung đủ thoải mái cho vóc người 1m75, đầu gối không bị bó quá nhiều, cảm giác khi đi các hành trình dài không quá mệt và mỏi.

Bảng tablo được bọc da, Về thiết kế, Everest chia sẻ tạo hình chữ T gãy gọn cùng người anh em Ranger, các hốc gió vuông vức viền mạ chrome bóng bẩy đối xứng qua màn hình cảm ứng đa chức năng 8-inch. Cụm điều khiển trung tâm của hệ thống giải trí và hệ thống điều hòa có các nút bấm bố trí hơi phức tạp, người sử dụng cần nhiều thời gian để ghi nhớ và làm quen.

 

Vô-lăng của Everest 2021 là kiểu bốn chấu, bọc da, tích hợp một loạt các phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và điều khiển hành trình, kết hợp với hệ thống cảnh báo va chạm phía trước sẽ tự động giảm tốc độ phù hợp với tình hình giao thông và tăng tốc trở lại tốc độ đã cài đặt trước đó khi đường xá thông thoáng hơn.

Tiện nghi

Ford mang đến khả năng giải trí nhỉnh hơn các đối thủ cho cả ba phiên bản với hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 10 loa. Nội bật hơn cả, Everest 2018 nay có thể nói là hiện đại nhất phân khúc với công nghệ điều khiển bằng giọng nói SYNC thế hệ 3 với màn hình TFT cảm ứng 8” tích hợp khe thẻ nhớ SD và bộ phát WIFI Internet. Việc liên lạc, giải trí của người lái hoặc hành khách hết sức thuận tiện và dễ dàng nhờ vào kết nối điện thoại thông minh qua Apple Carplay hay Android Auto.

Không gian hành lý của thế hệ Everest hiện tại đã được mở rộng hơn với dung tích 450 lít, không những vậy khi gấp gọn hàng ghế thứ ba và thứ hai dung tích không gian hành lý có thể mở rộng lần lượt lên tới 1.050 và 2.010 lít. Sau cùng, cabin của Everest 2018 cũng tích hợp đến 30 hốc để đồ trên cánh cửa, bảng tablo cũng như các vị trí gác tay, đảm bảo đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng của hành khách.

Vận hành – an toàn

Ford Everest 2018 kế thừa sức mạnh từ hai mẫu động cơ danh tiếng của Ranger. Trên phiên bản này được trang bị động cơ diesel tăng áp 2.0L i4 TDCi trục cam kép, có làm mát bằng khí nạp tạo ra công suất 180 mã lực tại 3.200 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 385Nm từ 1.600 – 2.500 vòng/phút, tất cả sức mạnh sẽ được truyền qua hệ thống dẫn động cầu sau qua hộp số tự động 6 cấp.

Ford Everest mới được trang bị hệ thống an toàn có thể nói là tận răng, các hệ thống hỗ trợ an toàn dành cho ba phiên bản chỉ khác nhau về mặt tiện nghi, những hệ thống cần thiết cho một mẫu SUV gầm cao đều được trang bị như sau:
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS & phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESP
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
  • Túi khí phía trước cho người lái & hành khách
  • Túi khí bên
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Hai phiên bản Titanium và Titanium+ được trang bị thêm:

  • Túi khí bảo vệ đầu gối người lái
  • Camera lùi
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau
  • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang

Riêng phiên bản Titanium+ được trang bị tiện nghi an toàn cao cấp hơn:

  • Hệ thống kiểm soát đổ đèo HDA
  • Hệ thống Adaptive Cruise Control
  • Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường
  • Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái
  • Hệ thống kiểm soát áp suất lốp TPMS
    Mọi thông tin chi tiết Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chi tiết nhất Hotline : 0868.659.959 ( MR : Phúc )

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest Titanium 2.0L 4×2 AT mới nhất 2019 – Mẫu xe SUV 7 chỗ cao cấp phiên bản Titanium số tự động 1 cầu 2.0L

BẢNG CHI TIẾT THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ford Everest Titanium 2.2L 4×2 AT
Tên xe: Ford New Everest Titanium 2.2L AT 4×2 2019
Loại xe 07 chỗ ngồi
Danh mục Tiêu chuẩn Kỹ Thuật
1. Kích thước & Trọng lượng
    Dài x rộng x cao (mm) 4892 x 1860 x 1837
    Chiều dài cơ sở (mm) 2850
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
    Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 80
2. Động cơ & Tính năng vận hành
    Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, trục cam kép, có làm mát bằng khí nạp
    Dung tích xi lanh (cc) 2000
    Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 180(118KW)/3200
    Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 385/1600 – 2500
    Hệ thống truyền động 1 cầu chủ động/4×2
    Hệ thống kiểm soát đường địa hình Không
    Khóa vi sai cầu sau Có
    Hộp số Tự động 10 cấp
    Trợ lực lái Trợ lực điện
    Khả năng lội nước (mm) 800
3. Hệ thống treo
    Trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
    Sau Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage
    Phanh trước và sau Đĩa tản nhiệt
    Cỡ lốp 265/50R20
    Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 20″
4. Trang thiết bị an toàn
     Dẫn đường bằng định vị toàn cầu
    Túi khí phía trước 2 túi khí phía trước
    Túi khí bên
    Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe
    Túi khí bảo vệ đầu gối người lái
    Camera lùi
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến trước và sau
    Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    Hệ thống chống bó cứng phanh
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
    Hệ thống cân bằng điện tử
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo Không
    Hệ thống kiểm soát tốc độ
    Hệ thống cảnh báo chuyển làn và Hỗ trợ duy trì làn đường Không
    Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
    Hỗ trợ cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái Không
    Hệ thống kiểm soát áp suất lốp Không
    Hệ thống chống trộm Báo chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập
    Hệ thống đèn chiếu sáng trước Đèn HID tự động với dải đèn LED tích hợp chức năng rửa đèn
    Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt Điều chỉnh tay
    Gạt mựa tự động
    Đèn sương mù
    Tay nắm cửa ngoài, gương chiếu hậu mạ crom 
    Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện
    Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama Không
    Cửa hậu đóng mở bằng điện có chức năng chống kẹt Có tích hợp điều khiển từ xa
    Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
    Vật liệu ghế Da cao cấp
    Tay lái Bọc da
    Điều chỉnh hàng ghế trước Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
    Hàng ghế thứ ba gập điện
    Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
    Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
    Khóa cửa điện điều khiển từ xa
    Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, Blutooth, 10 loa
    Hệ thống chống ồn chủ động
    Màn hình hiển thị đa thông tin Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin
    Điều khiển âm thanh trên tai lái
    ổ nguồn 230V Không
    Công nghệ giải trí SYNC Điều khiển giọng nói SYNC 3Kết hợp màn hình TFT cảm ứng 8″, SD portBộ phát WiFi internet

 

Hình ảnh có liên quanMàu Đỏ

Màu Trắng

Màu Đen

Màu Xanh Thiên Thanh

Ghi Vàng

Màu Xám

Chưa có thông số kỹ thuật